JLPT N5词汇
rửa; gội
Đối tượng hay đi kèm: 手, 顔, 髪, 皿, 服 (~を洗う). Trong đề thường là đáp án nhiễu cạnh 並べる/取る/食べる nên phải xét nghĩa câu.
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2014 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 4 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →