JLPT N5词汇
vật giá; giá cả sinh hoạt
Mặt bằng giá cả hàng hóa trong cả nước/khu vực: 物価が高い. Khác 価格/値段 (giá một món), 料金 (phí dịch vụ).
JLPT N5 · 12/2013 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2015 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →