JLPT N5词汇
răng
Đi với みがく: 歯をみがく (đánh răng). Cùng bộ phận mặt: 鼻, 顔, 口. Đề dễ nhầm đồng âm は (trợ từ) và 花 (はな).
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 3 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →