JLPT N5词汇
một nửa
Danh từ/phó từ, dùng như số lượng: 半分おわった (xong một nửa). Âm ぶん nối với はん, không nhầm với ぷん/ふん của 分 (phút).
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。