JLPT N5词汇
bận
Nói về người bận việc hoặc thời gian: 仕事で忙しい, 忙しい日. Dạng 〜そう: 忙しそう. Không đồng nghĩa với 喜ぶ.
JLPT N5 · 12/2024 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2018 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。