JLPT N5词汇
mua sắm; việc đi chợ
Hay đi với 買い物をする/に行く. Cùng kiểu 食べ物, 飲み物, 果物 nhưng nghĩa là hành động mua, không phải đồ ăn.
JLPT N5 · 12/2021 · Mondai 3 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。