JLPT N5词汇
dở; không ngon
Trái nghĩa với おいしい; thân mật và hơi thô, không nói với người nấu. Đề hay cho 「まずい ≒ おいしくない」.
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 4 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。