JLPT N5词汇
đường
Đường đi, lối. わたる (băng qua) đi với みち: 道をわたる. Khác 地下鉄 (tàu điện ngầm), 地図 (bản đồ), 出口 (lối ra).
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 3 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。