JLPT N5词汇
náo nhiệt; ồn ào vui
Tính từ -na cho nơi đông vui hoặc người hay nói (賑やかな町). Không đi với 歌が賑やか; giỏi hát là 上手.
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 3 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。