JLPT N5词汇
bà; bà lão
Dùng gọi bà của người khác hoặc người phụ nữ lớn tuổi; bà của mình thì nói そぼ. Đề hay cho 祖母 ≒ おばあさん; phân biệt おじいさん (ông).
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 4 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。