JLPT N5词汇
xuống (xe)
Đi với を hoặc から: 電車を降りる / バスから降りる. Đừng nhầm với 出る (rời ga: 電車が駅を出る) và 下りる (đi xuống dốc/cầu thang).
JLPT N5 · 12/2021 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 3 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →