JLPT N5词汇
dưới; phía dưới
Đối nghĩa với 上; mẫu ~の下に ある/いる. Phân biệt với 横 (bên cạnh) và そば (gần bên) khi đề cho vị trí.
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 3 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。