JLPT N5词汇
sở thích
Sở thích thường xuyên (趣味は〜です). Khi nói quan tâm đến cái gì thì dùng 〜に興味がある, không phải 趣味がある.
JLPT N5 · 7/2019 · Mondai 2 · 第6题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2024 · Mondai 2 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →