JLPT N5词汇
thích
Tính từ な: 好きな + danh từ; N が好きです. Chọn dạng nối trước のは: いちばん好きなのは… (好きな, không phải 好き/好きだ).
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →