JLPT N5词汇
hút (thuốc); hít
Hút thuốc, hít thở: たばこを吸う (đi với を). Thường thấy ở biển báo 禁煙 (cấm hút thuốc) = たばこを吸ってはいけない.
JLPT N5 · 12/2022 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2014 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →