JLPT N5词汇
đồng hồ
Đọc とけい (không phải じけい). Đề thường chọn theo ngữ cảnh: không có 時計 thì không biết giờ. Khác かぎ (chìa khóa), じしょ (từ điển), さいふ (ví).
JLPT N5 · 12/2012 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →