JLPT N5词汇
lái (xe); vận hành
Điều khiển xe cộ, máy móc (車を運転する, 運転免許). Chữ Hán dễ nhầm với 連, 軽. Khác 往復 (khứ hồi) và 回転 (quay).
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2021 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →