JLPT N3 Grammar
đã được làm sẵn (còn nguyên kết quả)
Nhấn trạng thái kết quả của hành động do ai đó làm có chủ ý, đối tượng đi với が/は: 窓が開けてある. Câu có 〜てあったのに thường diễn đạt “rõ ràng đã ghi/làm sẵn mà vẫn …”. Khác 〜ておく (hành động chuẩn bị) và 〜ている (trạng thái chung).
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 1 · Q11 · Take this exam →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 1 · Q5 · Take this exam →
Try a real N3 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N3 mock test →