JLPT N1 Vocabulary
hoàn lại, đem lại cho (xã hội)
Hoàn trả lợi ích/lợi nhuận về lại cho người dân, khách hàng, xã hội: 利益を社会に還元する, ポイント還元. Không dùng cho trả tiền hay phục hồi thể lực. Khác 返上 (trả lại), 配給 (cấp phát), 譲渡 (chuyển nhượng).
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 2 · Q8 · Take this exam →
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 4 · Q25 · Take this exam →
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 2 · Q8 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →