JLPT N1 Vocabulary
khoảng, hồi
Chỉ thời điểm hay thời kỳ: 子供の頃, あの頃. Trong đề ra dạng cuối câu 〜ていた頃でした (thời điểm đó đang làm …), không thay bằng はず, から, ぐらい.
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →