JLPT N1 Vocabulary
đáng kinh ngạc, nổi bật
Tiến bộ, thành tích ấn tượng đáng khen: 目覚ましい成長/発展/活躍. Không dùng cho âm thanh gây giật mình, màu chói hay trạng thái tỉnh táo; đừng nhầm với 目覚まし時計.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 4 · Q23 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →