JLPT N1 Vocabulary
mất dấu, không thấy nữa
Đang nhìn thấy rồi bỗng không còn thấy (người, đối tượng) nữa; cũng dùng nghĩa bóng 目標を見失う. Không dùng với "sơ hở" hay "lỗi" (đó là 見逃す/見落とす).
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 4 · Q25 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →