JLPT N1 Vocabulary
đạt được; hoàn thành
Đi đến kết quả sau quá trình, chủ yếu với danh từ cố định: 成長/進歩/変化/最期を遂げる. Không dùng cho công trình hay trách nhiệm (工事を終える, 責任を果たす).
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 4 · Q24 · Take this exam →
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 2 · Q10 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →