JLPT N1 Vocabulary
đi lòng vòng, lảng vảng
Đi qua lại không mục đích, hoặc lúng túng vì không biết làm gì: うろうろする. Khác めきめき (tiến bộ vượt bậc) và ぐずぐず (chần chừ).
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 2 · Q12 · Take this exam →
Try a real N1 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N1 mock test →