JLPT N2 Vocabulary
vất vả, nặng nhọc; cứng
Tính từ -na chỉ công việc, lịch trình nặng nề: ハードな仕事/ハードスケジュール. Trong đề đồng nghĩa 大変. Còn nghĩa phần cứng (đối lập ソフト).
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 6 · Q21 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →