JLPT N2 Vocabulary
ngăn cách; cách (khoảng)
Dùng khi có vật chắn hoặc khoảng cách ở giữa: 川を隔てる, 時を隔てる, 間隔を隔てて (có khoảng cách). Dạng bị động 隔てられる và tự động từ 隔たる.
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 6 · Q32 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →