JLPT N2 Vocabulary
quê nhà, địa phương
Nơi mình sinh ra, sống hoặc nơi đang nói đến: 地元の人/地元に戻る. Đọc じもと, đừng nhầm với ちもと/じげん. Khác 根元 (gốc cây) và 土台 (nền móng).
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · Q19 · Take this exam →
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 1 · Q1 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →