JLPT N2 Vocabulary
chế độ cũ
旧〜 nghĩa là “cũ, trước đây (đã bị thay thế)”: 旧制度, 旧式, 旧友. Đừng dùng 昔 hay 元 (nguyên, trước kia từng là) và 先 (trước, vừa rồi) thay cho 旧 khi nói chế độ đã đổi.
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 3 · Q15 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →