JLPT N2 Vocabulary
được ban cho, may mắn có
Mẫu: ~に恵まれる (may mắn có được): 友人/才能/天気/環境に恵まれる. Dạng bị động nhưng nghĩa là được trời cho. Khi viết Hán tự, chữ 恵 là đáp án đúng.
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 2 · Q10 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →