JLPT N2 Vocabulary
kỳ lạ, khác thường
Dùng dạng 妙な + danh từ để chỉ cái gì đó khó giải thích, hơi lạ: 妙な話/音/気分. Cũng có 妙に (một cách kỳ lạ, lạ là…). Gần nghĩa với 変な, 不思議な.
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 5 · Q25 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →