JLPT N2 Vocabulary
viết tắt; lược bỏ
Rút gọn từ (就職活動を略して就活) hoặc bỏ bớt phần không cần thiết (説明を略す). Đọc là りゃく (có âm ngắt ゃ), dễ nhầm với やく/かく. Không dùng cho việc bỏ vật cụ thể như đường, bức tường (砂糖を略す ✗).
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 6 · Q31 · Take this exam →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 1 · Q5 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →