JLPT N2 Vocabulary
thúc giục, đòi
Giục người ta làm việc họ chưa làm, đặc biệt trả tiền, trả lời: 返事/支払いを催促する, 催促の電話. Không dùng cho nhắc nhở chung hay cảm giác (食欲が催促された ✗).
JLPT N2 · 12/2013 · Mondai 6 · Q31 · Take this exam →
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 4 · Q19 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →