JLPT N2 Vocabulary
mềm, mềm mại
Mềm khi sờ hoặc ăn: 柔らかい毛糸, 柔らかい肉; còn dùng cho thái độ nhẹ nhàng. Còn có chữ 軟らかい (mềm vì được nấu/làm mềm), nhưng đề thường dùng 柔らかい; các chữ 伸, 軽, 暖 không đọc được là やわらかい.
JLPT N2 · 7/2024 · Mondai 2 · Q9 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →