Từ vựng JLPT N3
phấn khích; hưng phấn
Cảm xúc dâng cao, có thể vui lẫn tức giận (興奮して眠れない). Chú ý âm こうふん, đừng đọc きょうふん. Khác すがすがしい/爽やか (sảng khoái, trong lành).
JLPT N3 · tháng 12/2015 · Mondai 1 · câu 1 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 7/2012 · Mondai 3 · câu 15 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →