Từ vựng JLPT N4
đội, nhóm
Danh từ ngoại lai (team): チームを作る, チームワーク, 野球チーム. Dùng cho đội thể thao và nhóm làm việc; グループ là nhóm nói chung.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →