Từ vựng JLPT N4
bạn bè; đồng nghiệp
Người cùng nhóm, cùng hội hoặc cùng làm một việc: 仲間に入る, 会社の仲間. Khác 友達 ở chỗ nhấn mạnh sự cùng nhóm.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →