Từ vựng JLPT N4
kẻ trộm
Kẻ lấy trộm đồ: 泥棒に入られる (bị trộm đột nhập). Đọc どろぼう, đồng nghĩa lịch sự hơn là 犯人/強盗 (cướp).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →