Từ vựng JLPT N4
thủ phạm
Danh từ: 犯人を捕まえる, 犯人が逃げる. Chỉ người gây ra vụ án; khác 犯罪 (tội phạm, hành vi phạm tội) và 容疑者 (nghi phạm).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →