Từ vựng JLPT N4
hòa bình; bình yên
Danh từ/ tính từ đuôi ナ: 平和な世界, 平和を守る, 世界平和. Trái nghĩa với 戦争. Khác với 平穏 (yên ả, bình lặng) và 安全 (an toàn).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →