Từ vựng JLPT N4
chiến tranh
Danh từ + する: 戦争が起こる/終わる, 戦争反対. Khác với 戦い/戦闘 (trận đánh, cuộc chiến cụ thể) và 争い (tranh chấp). Trái nghĩa là 平和.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →