Từ vựng JLPT N4
giảm; ít đi
Tự động từ: 人口が減る, お腹が減る. Trái nghĩa 増える. Tha động từ là 減らす. Khác すく/かわく: おなかがへった = おなかがすいた, nhưng のどが渇いた.
JLPT N4 · tháng 7/2011 · Mondai 4 · câu 29 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2022 · Mondai 3 · câu 21 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2018 · Mondai 4 · câu 21 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →