Từ vựng JLPT N4
giá sách
Giá để sách: 本棚に本を並べる. Chữ 棚 đọc たな, biến âm thành だな.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.