Từ vựng JLPT N4
vụ việc, vụ án, sự kiện
Danh từ: 事件が起こる, 事件を解決する, 殺人事件. Thường chỉ sự việc lớn, bất thường (hình sự, xã hội). Khác với 事故 (tai nạn) và 出来事 (sự việc xảy ra nói chung).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →