Từ vựng JLPT N4
tai nạn, sự cố
Danh từ: 交通事故, 事故に遭う, 事故が起こる, 事故を起こす. Chỉ tai nạn hoặc sự cố bất ngờ. Khác với 事件 (vụ án, sự việc) và 故障 (hỏng hóc máy móc).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →