Từ vựng JLPT N4
thân thiết; hòa thuận
Dạng trạng từ của 仲がいい: 仲よくする (chơi thân, sống hòa thuận), 仲よく遊ぶ. Hay gặp trong lời dặn trẻ em.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →