Từ vựng JLPT N4
nơi để; chỗ để
Chỗ quy định để đồ: 自転車置き場 (bãi để xe đạp), ごみ置き場, 荷物置き場. Từ 置く + 場.
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.