Từ vựng JLPT N4
bị gãy; bị bẻ
Tự động từ của 折る: 枝が折れる. Khác 破れる (rách), 割れる (vỡ), 壊れる (hỏng). Giấy bị rách dùng 破れる, không dùng 折れる.
JLPT N4 · tháng 7/2016 · Mondai 1 · câu 7 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 12/2015 · Mondai 3 · câu 15 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →