Từ vựng JLPT N4
vỡ, nứt
Tự động từ: vật cứng bị vỡ, tách ra: 花瓶が割れる, 窓ガラスが割れる. Tha động từ là 割る. Đề nhiễu 汚れる (bẩn), 倒れる (đổ), 濡れる (ướt) có cùng đuôi 〜れる.
JLPT N4 · tháng 7/2014 · Mondai 1 · câu 6 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →