Từ vựng JLPT N4
xuống, giảm; lùi lại
Tự động từ, tha động từ là 下げる: 熱が下がる, 値段が下がる, 後ろに下がる. Đối nghĩa 上がる. Khác 落ちる (rơi).
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →