Từ vựng JLPT N4
sắp xếp, dọn gọn
Sắp xếp đồ vật, giấy tờ cho gọn hoặc thu gọn thông tin: 書類を整理する, 整理整頓. Hay được đổi thành 片付ける khi hỏi từ gần nghĩa.
JLPT N4 · tháng 7/2022 · Mondai 5 · câu 33 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2019 · Mondai 4 · câu 26 · Làm đề này →
JLPT N4 · tháng 7/2012 · Mondai 4 · câu 27 · Làm đề này →
Thử sức với đề N4 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N4 miễn phí →